well qualified đi với giới từ gì
If Clobazam is used for a long time, it may reduce the ability to work, it is necessary to discuss with the treating doctor to adjust the appropriate dose. 2. Indications when taking Clobazam. Indications for use of Clobazam in the following cases: Supportive treatment for Lennox - Gastaut syndrome Dravet syndrome. 3.
These bring about lean skin and wrinkles. Nevertheless, the fantastic news is the skin might be mended and enhanced with the assistance of both peptides.Peptides are crucial ingredients of their skin's antiaging solutions. They occur generally as proteins and also so are instrumental in growing protein collagen. 1 sort of peptides aluminum peptides are chemicals of aluminum.Copper peptides compris
Phiền bạn qua Wikipedia tiếng Anh trang Template:Family name hatnote để xem cách sử dụng nhé (do trang ở Wikipedia tiếng Việt không có hướng dẫn sử dụng) . Còn nếu bạn định dịch bài mã có note ghi chú thì mã sẽ được sử dụng như sau nhé: Mã nguồn: { {family name hatnote|Lee||lang
Em chỉ thường thấy best đi với the thành the best, sao câu này không có the phía trước ạ với câu này loại trạng từ well thế nào ạ.. Of all the candidates for the opening in the marketing division, Mr. Thomas is ——- qualified to be employed due to his exceptional educational background.
Giới thạo tin cho rằng đã có chuyện gì đó diễn ra khi U21 Đức tập trung cho giải trẻ Toulon, còn lý do của Eilts rất đơn giản: "Tôi không thể triệu tập một người không biết tuân lệnh". Con đường đi đến với Mannschafts của Boateng chính thức kết thúc từ thời điểm đó.
Dating 3 Months What To Expect. Good và Well là hai từ quen thuộc dùng để diễn tả điều gì tốt trong tiếng Anh. Tuy nhiên vẫn còn rất nhiều bạn hoang mang không biết sử dụng Good và Well chính xác? Vậy thì đừng quá lo lắng! Bài viết hôm nay của PREP sẽ hướng dẫn bạn chi tiết và đầy đủ kiến thức về cách dùng Good và Well nhé! Khái niệm, cấu trúc và cách dùng Good và Well chi tiết trong tiếng Anh! I Tổng quan về Good trong tiếng Anh Trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu tổng quan về Good trong tiếng Anh để có thể phân biệt được Good và Well nhé! 1. Good là gì? Good mang nghĩa là “giỏi, tốt”. Good là một tính từ dùng để miêu tả thêm và bổ nghĩa thêm cho một danh từ nào đó. Ví dụ Jenny makes a good impression on him. Jenny tạo ấn tượng tốt với anh ấy. Her English is not very good. Tiếng Anh của cô ấy không tốt lắm. Cách dùng Good và Well 2. Cách dùng cấu trúc Good Cũng giống như những tính từ khác, Good có 3 vị trí đứng chủ yếu ở trong câu như sau Đứng sau động từ to be Be + Good Ví dụ John is good John thì tốt. ➡ Ý chỉ John là một người tốt. Đứng sau động từ chỉ tri giác Động từ tri giác là những động từ liên quan tới cảm giác, giác quan của con người như feel, sound, look, hear, smell, taste, seem… Chúng có chức năng tương tự như động từ to be ở trong câu. Vì thế, Good nói riêng và các tính từ khác nói chung có thể đi trực tiếp ngay sau các động từ này. Ví dụ This idea sounds good! Ý tưởng này tốt đấy! Đứng trước danh từ Good + Noun Tính từ Good đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ. Ví dụ Harry is a good student. Harry là một học sinh giỏi. ➡ Từ “good” bổ nghĩa cho danh từ “student”, thể hiện rõ hơn Harry không chỉ là một học sinh mà là một học sinh giỏi. Với mỗi vị trí đứng thì tính từ Good sẽ có một vai trò khác nhau. Vậy còn Well thì sao? Liệu vị trí đứng của Good và Well có giống nhau? Hãy đọc tiếp nhé! II. Tổng quan về Well trong tiếng Anh Tiếp đến, PREP sẽ chia sẻ cho bạn kiến thức tổng quan về Well để phân biệt được sự khác nhau giữa Good và Well nhé! 1. Well là gì? Well cũng có nghĩa là “giỏi, tốt, hay, xuất sắc”, là một trạng từ dùng để miêu tả thêm và bổ nghĩa cho một động từ nào đó. Ví dụ Kathy speaks Japanese very well. Kathy nói tiếng Nhật rất tốt. Cách dùng Good và Well 2. Cách dùng cấu trúc Well Well là một trạng từ. Ở trong câu, Well thường đứng ở các vị trí sau Đứng sau động từ V + Well Khi đứng ở ngay sau động từ, Well có chức năng là bổ nghĩa trực tiếp cho động từ đó. Ví dụ Harry studies very well. Harry học rất tốt. ➡ Well bổ nghĩa cho động từ “study”. Jenny cooks well. Jenny nấu ăn ngon. ➡ Well bổ nghĩa cho động từ “cook”. Đứng cuối câu Khi đứng ở cuối câu, trạng từ Well bổ nghĩa cho cả hành động trong câu. Ví dụ Juna finished her graduate thesis very well. Juna đã hoàn thành luận án tốt nghiệp của cô ấy rất tốt. ➡ Well bổ nghĩa cho cả hành động “finished her graduate thesis”. Sara treats everyone very well. Sara đối xử với mọi người rất tốt. ➡ Well bổ nghĩa cho cả hành động “treats everyone”. Các trạng từ khác còn có thể đứng trước tính từ để bổ nghĩa cho tính từ, tuy nhiên Well thì ít khi đứng ở vị trí này. Cách dùng Good và Well III. Phân biệt Good và Well trong tiếng Anh Good và Well nếu không biết cách phân biệt thì sẽ rất dễ gây nhầm lẫn, bởi vì giữa chúng có sự khác biệt vô cùng to lớn về từ loại và cách sử dụng, hãy cùng xem trong bảng dưới đây Phân biệt Good và Well trong tiếng Anh Good Well Giống nhau Cả hai từ Good và Well trong tiếng Anh đều có nghĩa là tốt, giỏi. Khác nhau Good là một tính từ adjective, có chức năng mô tả đặc điểm, tính chất của con người, sự vật, sự việc hoặc bổ nghĩa cho danh từ đứng sau nó. Good đứng sau động từ tobe và động từ chỉ tri giác, hoặc đứng trước danh từ. Ví dụ Lylys English speaking skill is very good. Kỹ năng nói tiếng Anh của Lyly rất tốt. Well là một trạng từ adverb, có chức năng bổ nghĩa cho động từ, hành động trong câu. Well đứng sau động từ hoặc đứng cuối câu. Ví dụ Lyly speaks English very well. Lyly nói tiếng Anh tốt. IV. Trường hợp đặc biệt trong cách dùng Well 1. Dùng Well như một tính từ khi nói về sức khỏe Khi nói về sức khỏe thì Well lại được sử dụng như một tính từ để diễn đạt rằng sức khỏe vẫn tốt, vẫn ổn. Do đó, khi bạn nói “I am well” hoặc “I feel well” thì điều đó có nghĩa là đang muốn nói tình trạng sức khỏe của bạn tốt. Những câu này hoàn toàn không hề sai ngữ pháp, tuy nhiên bạn cần hiểu rõ nghĩa của nó để sử dụng phù hợp, tránh gây hiểu lầm cho người nghe và người đọc. Ngoài ra, chúng ta có cụm từ “get well soon” mang nghĩa là “chúc bạn mau khỏe/sớm khỏe lại nhé”. 2. Dùng Well để bắt đầu nói gì đó trong giao tiếp Trong giao tiếp hàng ngày, người nước ngoài thường hay dùng từ Well trước khi bắt đầu nói một điều gì đó. Ví dụ A Hi. How is your holidays? Chào. Kì nghỉ của bạn thế nào? B Well, it’s not bad. Vâng, nó không tệ. Thực chất dùng Well trong trường hợp này chỉ là một từ giống như “à, ờ, vâng, này, nào…” trong tiếng Việt. Đây chỉ là một cách nói mở đầu tự nhiên của người bản xứ, chứ Well không có ý nghĩa gì khác đặc biệt. V. Cách chuyển đổi giữa Good và Well Dạng bài tập chuyển đổi câu từ sử dụng trạng từ sang sử dụng tính từ hoặc ngược lại là một dạng rất phổ biến, để giúp cho người học rèn được cách dùng loại từ chính xác. Đặc biệt, Good và Well cũng là hai từ thường xuyên xuất hiện trong dạng bài tập này. Để chuyển đổi giữa Good và Well, chúng ta cần lưu ý các điểm sau Xác định được danh từ và động từ chính của câu. Chuyển đổi danh từ sang động từ hoặc ngược lại. Chú ý đến thời thì và việc chia động từ. Ví dụ Jenny is a very good singer. Jenny là một ca sĩ giỏi. ➡ Jenny sings very well. Jenny hát rất tốt. Tuy nhiên, không phải lúc nào chúng ta cũng áp dụng đổi danh từ sang động từ, hoặc động từ sang danh từ được. Trong những trường hợp như vậy thì bạn cần linh hoạt sử dụng vốn từ của mình để biến đổi câu sử dụng Good và Well phù hợp nhất. Ví dụ This is a good laptop. Đây là chiếc máy tính tốt. ➡ This laptop works very well. Cái máy tính này hoạt động rất tốt. Chúng ta không thể đổi danh từ “computer” sang bất kỳ động từ nào để dùng Well được. Do đó hãy sử dụng những động từ chỉ hoạt động của máy móc như “operate, run, work,… “để thay thế phù hợp. VI. Một số từ/cụm từ đi với Good và Well Ngoài những cấu trúc cơ bản trên, hãy cùng PREP điểm qua một số từ/cụm từ đi kèm với Good và Well sau đây Từ/cụm từ đi với Good và Well Nghĩa Ví dụ as well as somebody/something cũng như ai đó/cái gì Kathy is a talented musician as well as being a model. Kathy vừa là một nghệ sĩ âm nhạc vừa là người mẫu tài năng. be well on the way to something/doing something trong quá trình thực hiện tốt điều gì John is well on the way to recovery. John đang trong quá trình hồi phục tốt. be well up in something tốt lên trong lĩnh vực/điều gì đó Jenny’s well up in all the latest developments. Jenny tiến bộ trong những diễn biến mới nhất. know full well hiểu rõ John knew full well what Ann thought of it. John hiểu rõ điều mà Anna nghĩ về. good at something giỏi trong lĩnh vực/hoạt động gì Harry is good at Math. Harry giỏi trong môn Toán. good for something tốt cho cái gì Going to bed early is good for your health. Đi ngủ sớm tốt cho sức khỏe của bạn. VII. Bài tập về Good và Well trong tiếng Anh Sau khi đã học một loạt những lý thuyết về Good và Well. Hãy bắt tay vào làm những bài tập sau đây để giúp bạn củng cố cách dùng Good và Well hiệu quả Bài 1 Phân biệt Good và Well để điền từ phù hợp Kathy is _______ at English. Kathy speaks English very ______. This perfume smells _________. I believe Jenny can do it _______. The meals at this restaurant are extremely ________ Don’t smoke, because that’s not _______ for your health. Bài 2 Chuyển đổi câu dùng Good và Well Sara is a good teacher. ➡ ___________________________________________________ Harry is good at dancing. ➡ _____________________________________________ Kathy is not really a good singer. ➡ __________________________________________ Đáp án Bài 1 good – well good well good good Bài 2 Sara teaches well. Harry dances well. Kathy doesn’t sing well. Trên đây là toàn bộ hệ thống kiến thức về cách sử dụng Good và Well mà PREP đã tổng hợp đầy đủ. Bây giờ thì chắc hẳn bạn đã tự tin nắm vững được cách dùng Good và Well trong tiếng Anh rồi đúng không nào! Nhớ lưu lại bài viết này để mở ra xem mỗi khi cần nhé. Tú PhạmFounder/ CEO at Tú Phạm với kinh nghiệm dày dặn đã giúp hàng nghìn học sinh trên toàn quốc đạt IELTS . Thầy chính là “cha đẻ” của Prep, nhằm hiện thực hoá giấc mơ mang trải nghiệm học, luyện thi trực tuyến như thể có giáo viên giỏi kèm riêng với chi phí vô cùng hợp lý cho người học ở 64 tỉnh thành. ra đời với sứ mệnh giúp học sinh ở bất cứ đâu cũng đều nhận được chất lượng giáo dục tốt nhất với những giáo viên hàng đầu. Hãy theo dõi và cùng chinh phục mọi kỳ thi nhé ! Bài viết cùng chuyên mục
Đôi khi, để diễn đạt ý ta thường sử dụng các động từ kèm giới từ và nếu như không biết ta sẽ chọn cách là… đoán lui. Tuy nhiên, những động từ này chỉ có nghĩa khi đi kèm với một giới từ nhất định và chỉ có nghĩa đúng khi đi với giới từ đó. Vì thế, chẳng còn cách nào khác ngoài việc học thuộc lòng mà thôi. Dưới đây là những giới từ theo sau động từ thông dụng nhất nhé! Good luck! Ashamed of xấu hổ về… Afraid of sợ, e ngại… Ahead of ; trước Aware of nhận thức Capable of có khả năng Confident of tin tưởng Doublful of nghi ngờ Fond of thích Full of đầy Hopeful of hy vọng Independent of độc lập Nervous of lo lắng Proud of tự hào Jealous of ganh tỵ với Guilty of phạm tội về, có tội Sick of chán nản về Scare of sợ hãi Suspicious of nghi ngờ về Joyful of vui mừng về Quick of nhanh chóng về, mau Tired of mệt mỏi Terrified of khiếp sợ về Able to có thể Acceptable to có thể chấp nhận Accustomed to quen với Agreeable to có thể đồng ý Addicted to đam mê Available to sb sẵn cho ai Delightfull to sb thú vị đối với ai Familiar to sb quen thuộc đối với ai Clear to rõ ràng Contrary to trái lại, đối lập Equal to tương đương với Exposed to phơi bày, để lộ Favourable to tán thành, ủng hộ Grateful to sb biết ơn ai Harmful to sb for sth có hại cho ai cho cái gì Important to quan trọng Identical to sb giống hệt Kind to tử tế Likely to có thể Lucky to may mắn Liable to có khả năng bị Necessary to sth/sb cần thiết cho việc gì / cho ai Next to kế bên Open to cởi mở Pleasant to hài lòng Preferable to đáng thích hơn Profitable to có lợi Responsible to sb có trách nhiệm với ai Rude to thô lỗ, cộc cằn Similar to giống, tương tự Useful to sb có ích cho ai Willing to sẵn lòng Available for sth có sẵn cái gì Anxious for, about lo lắng Bad for xấu cho Good for tốt cho Convenient for thuận lợi cho… Difficult for khó… Late for trễ… Liable for sth có trách nhiệm về pháp lý Dangerous for nguy hiểm… Famous for nổi tiếng Fit for thích hợp với Well-known for nổi tiếng Greedy for tham lam… Good for tốt cho Grateful for sth biết ơn về việc… Helpful / useful for có ích / có lợi Necessary for cần thiết Perfect for hoàn hảo Prepare for chuẩn bị cho Qualified for có phẩm chất Ready for sth sẵn sàng cho việc gì Responsible for sth có trách nhiệm về việc gì Suitable for thích hợp To be eager for st say sưa với cái gì To be famous for st nổi tiếng vì cái gì To be fit for sb/st hợp với ai/cái gì To be grateful to sb for st biết ơn ai về cái gì To be qualified for có đủ tư cách To be qualified in st có năng lực trong việc gì To be ready for st sẵn sàng làm việc gì To be responsible for st chịu trách nhiệm về cái gì To be sufficient for st vừa đủ cái gì To be sorry for sb xin lỗi ai To be thankful for sb cám ơn ai To be valid for st giá trị về cái gì To be invalid for st không có giá trị về cái gì To be sorry for doing st hối tiếc vì đã làm gì Amazed at ngạc nhiên… Amused at vui về… Angry at sth giận về điều gì Annoyed at sth khó chịu về điều gì Bad at dở về… Clever at khéo léo về Clumsy at vụng về Good at giỏi về Excellent at xuất sắc về… Furious at sth giận dữ Quick at nhanh… Present at hiện diện… Skillful at khéo léo, có kỹ năng về Surprised at ngạc nhiên Shocked at bị sốc về Annoyed with bực bội Delighted with vui mừng với… Disappointed with sb bực mình Acquainted with làm quen với ai Crowded with đông đúc Contrasted with tương phản với Concerned with liên quan đến Compare with so với Angry with chán… Friendly with thân mật Bored with chán… Fed up with chán… Busy with bận… Familiar with quen thuộc Furious with phẫn nộ Pleased with hài lòng Popular with phổ biến Identical with sth giống hệt Satisfied with thỏa mãn với Careless about bất cẩn Concerned about quan tâm Confused about bối rối về Exited about hào hứng Happy about hạnh phúc, vui Sad about buồn Serious about nghiêm túc Upset about thất vọng Worried about lo lắng Anxious about lo lắng Disappointed about sth thất vọng về việc gì To be sorry about st lấy làm tiếc ,hối tiếc về cái gì To be curious about st tò mò về cái gì To be doublfut about st hoài nghi về cái gì To be enthusiastic about st hào hứng về cái gì To be reluctan about st or to st ngần ngại,hừng hờ với cái gì To be uneasy about st không thoải mái Absorbed in say mê, chăm chú Involved in liên quan đến Interested in thích, quan tâm về… Rich in giàu về Successful in thành công về Confident in sth tin cậy vào ai Isolate from bị cô lập Absent from vắng mặt khỏi Different from khác Safe from an toàn Divorced from ly dị, làm xa rời Descended from xuất thân Far from xa 9. ON To be dependence on st/sblệ thuộc vào cái gì /vào ai To be intent on st tập trung tư tưởng vào cái gì To be keen on st mê cái gì To be based on st dựa trên cơ sở gì To act on st hành động theo cái gì To call on sb ghé vào thăm ai To call on sb to do st kêu gọi ai làm gì To comment on st bình luận về cái gì To concentrate on st tập trung vào việc gì To congratulate sb on st chúc mừng ai đó trong dịp gì To consult sb on st tham khảo ai đó về vấn đề gì To count on st giải thích cái gì, dựa vào cái gì To decide on st quyết định về cái gì To depend on sb/st lệ thuộc vào ai /vào cái gì 10. Some special cases Be tired of chán Be tired from mệt vì Ex I’m tired of doing the same work everyday. I’m tired from walking for a long time Be grateful to sb for sth biết ơn ai về việc gì Ex I’m grateful to you for your help Be responsible to sb for sth có trách nhiệm với ai về việc gì Good / bad for tốt / xấu cho… Good / bad at giỏi / dở về Be kind / nice to tốt với ai It’s kind / nice of sb …..thật tốt *Note After preposition, we often use V-ing Sau giới từ, thường đi kèm là động từ thêm -ing – Tổng hợp- Tôi là Nguyễn Văn Sỹ có 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế, thi công đồ nội thất; với niềm đam mê và yêu nghề tôi đã tạo ra những thiết kếtuyệt vời trong phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ, sân vườn… Ngoài ra với khả năng nghiên cứu, tìm tòi học hỏi các kiến thức đời sống xã hội và sự kiện, tôi đã đưa ra những kiến thức bổ ích tại website Hy vọng những kiến thức mà tôi chia sẻ này sẽ giúp ích cho bạn!
Để nói tiếp với chuyên mục “100+ cụm tính từ đi với giới từ thường gặp trong thi IELTS Phần 1” thì hôm nay mình cho ra mắt phần 2 đầy đủ hơn và thú vị hơn. Tuy vẫn có cùng nội dung đó là “cụm tính từ” nhưng phần 2 sẽ cung cấp cho các bạn Tính từ + giới từ FOR, AT và WITH. Thêm vào đó, trong phần 2 này mình bổ sung thêm trong phần Meaning nghĩa của cụm tính từ bằng tiếng Anh, nó giống với phương pháp học Anh-Anh, nhưng nếu các bạn chưa quen thì vẫn có phần nghĩa tiếng Việt bên dưới nhé! 1. TÍNH TỪ + GIỚI TỪ FOR List các cụm tính từ TÍNH TỪ + FOR Meaning Examples Anxious for – feeling worried or nervous – lo lắng cho Each year, there are loads of graduates anxious for work. Hàng ngàn sinh viên tốt nghiệp mỗi năm lo lắng về công ăn việc làm. Available for -able to be bought orused – có sẵn, có thể dùng được There are seats available for all of the students. Chỗ ngồi có sẵn cho tất cả sinh viên. Bad for – harmful to something/somebody -xấu cho Smoking is bad for your health. Hút thuốc có hại cho sức khỏe. somebody Convenient for – harmful to something/somebody -xấu cho Smoking is bad for your health. Hút thuốc có hại cho sức khỏe. somebody Dangerous for – likely to injure or harm somebody, or to damage or destroy something -nguy hiểm cho It is very dangerous for children to go out alone at night. Rất nguy hiểm khi trẻ em ra ngoài một mình vào ban đêm Difficult for -not easy; needing effort or skill to do or to understand -khó khăn cho This job became difficult for her as she had to seek for customers’ information. Công việc này trở nên khó khăn cho cô ấy khi cô ta phải tìm kiếm thông tin khách hàng. Famous for -known about by manypeople – nổi tiếng về Nghe An is famous for its cuisines and beautiful beaches. Nghệ An nổi tiếng về ẩm thực và những bãi biển đẹp. Fit for -suitable for something/somebody - phù hợp với This food is not fit for children’ digestive system. Loại đồ ăn này không phù hợp với hệ tiêu hóa của trẻ. Good for – useful/helpful – có lợi cho Global integration is good for the country’s economy. Hội nhập quốc tế có lợi cho nền kinh tế nước nhà. Grateful for – feeling or showing thanks forsomething – biết ơn về điều gì I am really grateful for your help in this project. Tôi thực sự biết ơn sự giúp đỡ của cậu trong dự án lần này. Greedy for – wanting more money, power, food, etc. than you really need -tham lam The company that was greedy for profits offered a host of poor-quality products. Công ty tham lợi nhuận đã tung ra hàng loạt các sản phẩm kém chất lượng. Late for – near the end of a period oftime -muộn/trễ Be quick! We are going to be late for school. Nhanh lên! Chúng ta sắp muộn học rồi. Necessary for – that is needed for a purpose or areason -cần thiết vì một mục đích hay lý do nào đó Knowledge and attitude are both necessary for a highly-paid job. Kiến thức và thái độ đều cần thiết để có một công việc với mức lương cao. Perfect for -exactly right for someone orsomething – hoàn hảo cho Your linguistic capacity is totally perfect for this position. Năng lực ngoại ngữ của bạn vô cùng hoàn hảo cho vị tri này. Qualified for -having particular skills or experience – đủ khả năng, đủ kinh nghiệm He is well qualified for the job but he does lack appropriate manners. Anh ta đủ năng lực cho công việc nhưng lại hoàn toàn thiếu thái độ làm việc. Ready for – prepared/available -sẵn sàng cho Everything has been prepared to be ready for the trip. Mọi thứ đã được chuẩn bị sẵn sàng cho chuyến đi. Responsible for -having job/duty -có trách nhiệm The criminal had to be responsible for what he had done. Tên tội phạm đã phải chịu trách nhiệm cho những gì hắn đã làm. Sorry for – feeling sad and ashamed about something that has been done -xin lỗi, lấy làm tiếc cho He felt sorry for leaving without saying a word. Anh ta xin lỗi vì đã rời đi mà không nói một lời. Suitable for – right or appropriate for a particular purpose or occasion -phù hợp cho The violent films are not suitable for children. Những bộ phim bạo lực không phù hợp với trẻ em. Well-known for – known about by manypeople - nổi tiếng về The restaurant is well-known for its breath-taking views and excellent services. Quán ăn này nổi tiếng với cảnh đẹp và dịch vụ tốt. Bài Tập 1. The exercise-with-answer-key format is self-study. A. acceptable to B. suitable for C. bad for D. inappropriate for 2. “Well-known for” has the same meaning with A. famous for B. good for C. ready for D. perfect for 3. She did fall in love with a man that was greedy fame and money. A. to B. with C. for D. in 4. “At least they felt sorry for being late.” Find the verb that has the similar meaning with the italic phrase. A. apologized B. regretted C. confessed D. admitted 5. Traffic accidents are about 90% of deaths. A. dangerous for B. bad for C. sorry for D. responsible for 6. “Likely to injure or harm somebody, or to damage or destroy something” means A. harmful to B. dangerous for C. bad for D. difficult for 7. A comfortable environment is absolutely an adequate sleep. A. bad for B. ready for C. perfect for D. grateful for 8. It doesn’t seem necessary us meet this strange guy. A. for/to B. for/for C. to/to D. to/for 9. The opposite of “fit for” is A. good for B. inappropriate for C. suitable for D. proper for 10. It seemed to be for me to blend into the university life when I was a freshman. A. bad B. suitable C. dangerous D. difficult 11. Parents are always for their children even though they are adults. A. nervous B. sorry D. independent D. anxious 12. Find the phrase that fits the meaning of “useful, easy or quick to do; not causing problems”. A. acceptable to B. agreeable to C. convenient for D. perfect for 13. I am extremely grateful you this job opportunity. A. to/for B. for/for C. to/to D. for/to 14. Inflation is not only for the country’s economy but also causes the social insecurity. A. good B. great C. bad D. convenient 15. What makes you think you is qualified for the job? “Qualified for” means “having ” A. money B. experience/skills C. passion D. talent 16. She got up earlier this morning, getting for the interview. A. good B. suitable C. late D. ready 17. It seems to be me to get back on track again. A. good for B. good at C. good with D. good to 18. The new products are not for customer’s consumption. A. available B. good C. ready D. perfect 19. She is renowned for her in-depth understanding. “Renowned for” means A. good for B. well-known for C. qualified for D. greedy for 20. We will be for the last train unless we leave in hurry. A. sorry B. early C. late D. convenient Đáp án 1. B Suitable for Phù hợp với. Hợp với nghĩa của câu Sách theo dạng bài tập có đáp án phù hợp cho việc tự học 2. A Well-known for = famous for nổi tiếng về 3. C Greedy for something tham lam cái gì 4. A Sorry for something = Apologize for something xin lỗi về 5. D Responsible for chịu trách nhiên về. Tai nạn giao thông chịu trách nhiệm cho 90% cái chết của con người. 6. B Dangerous for nguy hiểm cho, gây hại cho 7. C Perfect for hoàn hảo cho. Phù hợp với nghĩa của câu Một không gian dễ chịu hoàn toàn lý tưởng cho một giấc ngủ đủ. 8. A Necessary for somebody to do something cần thiết cho ai để làm gì 9. B Fit for phù hợp với. Trái nghĩa với Inappropriate for không phù hợp với 10. D Difficult for somebody khó khăn cho ai. Phù hợp với nghĩa của câu Nó dường như thật khó cho tôi để hòa nhập với cuộc sống đại học khi tôi mới vào năm nhất. 11. D Anxious for = Nervous about/of lo lắng về. Hợp với nghĩa của câu và giới từ “for” đi kèm. Cha mẹ luôn lo lắng cho con cái ngay cả khi chúng đã trưởng thành. 12. C Convenient for means useful, easy or quick to do; not causing problems thuận tiện cho 13. A Grateful to somebody for something biết ơn ai vì điều gì 14. C Bad for có hại cho, không tốt cho. Phù hợp với nghĩa của câu Lạm phát không những có hại cho nền kinh tế đất nước mà còn gây bất ổn xã hội. 15. B Qualified for means having a lot of experience and skills có kinh nghiệm, có khả năng 16. D Ready for sẵn sàng cho. Phù hợp với nghĩa của câu. Sáng nay cô ấy dậy sớm hơn để chuẩn bị sẵn sàng cho buổi phỏng vấn. 17. A Good for tốt cho 18. A Available for có sẵn cho, đủ cho. Phù hợp với nghĩa của câu. Dòng sản phẩm mới không có sẵn để phục vụ nhu cầu mua của khách hàng. 19. B Renowned for = well-known for nổi tiếng về 20. C Late for muộn. Phù hợp với nghĩa của câu. Nếu chúng ta không nhanh, chúng ta sẽ muộn chuyến tàu cuối cùng mất. 2. TÍNH TỪ + GIỚI TỪ AT List các tính từ TÍNH TỪ + AT Meaning Examples Amazed at very surprised ngạc nhiên về I was absolutely amazed at her knowledge of English literature. Tôi hoàn toàn ngạc nhiên về vốn kiến thức văn học Anh của cô ấy. Angry at having strong feelings about something that you dislike very much giận dữ He felt angry at me about the leak of information to the press. Anh ta giận dữ với tôi về sự rỏ rỉ thông tin cho báo chí. Annoyed at slightly angry khó chịu về He was beginning to get very annoyed at my carelessness. Anh ta bắt đầu khó chịu về sự bất cần của tôi. Bad at not good at something không giỏi, dở về cái gì Her friend is so bad at controlling her temper. Bạn cô ta không giỏi kiềm chế cảm xúc Exellent at extremely good at something xuất sắc về Jane is excellent at making handmade things. Jane làm đồ handmade rất giỏi. Good at able to do something well giỏi về He is always good at finding potential customers. Anh ta luôn giỏi trong việc tìm kiếm các khách hàng tiềm năng. Quick at done with speed nhanh về I am getting quite quick at using Photoshop apps. Tôi dần trở nên nhanh nhạy trong việc sử dụng các phần mềm chỉnh sửa ảnh. Surprised at feeling or showing surprise ngạc nhiên về He was completely surprised at her excellent knowledge of designing websites. Anh ta hoàn toàn ngạc nhiên về kiến thức thiết kế web của cô ấy. Terrible at of very bad quality; verybad tệ hại về He is really terrible at driving. Anh ta lái xe rất tệ. Bài Tập 1. My manager was angry me making such a foolish mistake. A. with/ to B. at/about C. at/by D. with/by 2. Amazed at means A. surprised at B. excellent at C. good at D. clever at 3. Find the antonyms. A. good at & excellent at B. good at & bad at C. surprised at & amazed at D. clever at & skillful at 4. Stephanie is really excellent baking. A. in B. for C. at D. both A&C 5. He did the Math exercise in the blink of an eye. His mind is really at Math. A. quick B. amazed C. good D. bad 6. Teacher is getting annoyed students their disobedience. A. at/about B. with/at C. at/with B. at/at 7. The severe accident resulted from the fact that he was very at driving. A. good B. excellent C. quick D. terrible 8. Everyone was totally her remarkable achievements last year. A. amazed at B. angry at C. annoyed at D. bad at 9. “having or showing the ability to learn and understand things quickly and easily” means A. quick at B. good at C. clever at D. bad at 10. She has studied accounting for 10 years. This is the reason why she is so good working with numbers. A. for B. to C. with D. at Đáp án 1. B Angry at somebody about something Giận dữ với ai về điều gì 2. A Amazed at = Surprised at Ngạc nhiên về 3. B Good at giỏi về, Bad at tệ về. Là cặp từ trái nghĩa 4. C Excellent at giỏi, xuất sắc về 5. A Quick at nhanh về. Phù hợp với nghĩa của câu. Cậu ta giải quyết bài toán chỉ trong nháy mắt. Đầu óc cậu ta thực sự rất nhanh về Toán. 6. B Annoyed with somebody at something khó chịu với ai về điều gì 7. D Terrible at tệ hại về. Phù hợp với nghĩa của câu. Cuộc tai nạn thảm khốc là hệ quả của việc lái xe tệ hại của tài xế. 8. A Amazed at ngạc nhiên về. Phù hợp với nghĩa của câu. Mọi người vô cùng ngạc nhiên về những thành tích vượt trội của cô ấy năm vừa qua. 9. C Clever at means having or showing the ability to learn and understand things quickly and easily giỏi về khéo léo về, thông minh về. 10. D Good at giỏi về. 3. TÍNH TỪ + GIỚI TỪ WITH List các cụm tính từ TÍNH TỪ + WITH Meaning Examples Bored with feeling tired and impatient because you have lost interest in something chán ngán, chán nản với The children quickly got bored with staying indoors. Lũ trẻ nhanh chóng chán việc phải ở trong nhà. Busy with having a lot to do bận rộn với Her daughter is always busy with assigments and projects. Con gái bà ấy lúc nào cũng bận rộn với bài luận và các dự án. Careful with giving attention or thought to something to avoid hurting yourself cẩn thận với I put the glasses inside this box, please be careful with it! Tôi để những chiếc ly trong hộp. làm ơn hãy cẩn thận với nó Crowded with full of something đầy, đông In the winter, Sapa is crowded with tourists. Vào mùa đông, Sapa ngập tràn khách du lịch. Delighted with very pleased with something vui với, hài lòng với Mrs. Ha was really delighted with your presentation yesterday. Cô Hà rất hài lòng với bài thuyết trình của cậu ngày hôm qua. Friendly with behaving in a pleasant, kind way towards someone thân thiện với, thân mật với He soon became friendly with the couple next door. Anh ta nhanh chóng thân với đôi vợ chồng hàng xóm. Furious with very angry giận dữ với She was furious with herself for letting things get out of control. Cô ấy giận chính bản thân mình đã khiến mọi thứ đi quá tầm kiểm soát. Popular with liked or enjoyed by a large number of people phổ biến/ quen thuộc với That song is very popular with people who are in the same generation with my father. Bài hát đó rất quen thuộc với những người cùng thế hệ với bố tôi. Satisfied with pleased because you have achieved something hài lòng với The person who is satisfied with what he has is the happiest. Người biết tự hài lòng với những gì mình có là người hạnh phúc nhất. Bài tập 1. How popular is smartphone youngsters? A. with B. between C. on D. to 2. He was with his girlfriend for chatting with another strange guy frequently. A. angry B. satisfied C. furious D. delighted 3. Some friends are getting bored with the game that she created. It means the game is . A. normal B. fun C. amazing D. amusing 4. “Behaving in a pleasant, kind way towards someone” means A. delighted with B. friendly with C. satisfied with D. careful with 5. She loves this sandwich in which she covered the meat a layer of cheese. A. with/by B. with/X C. X/with D. by/with 6. I wonder whether he’s satisfied with the new arrangement. Find the antonym of the italic phrase. A. content B. fulfilled C. furious D. unhappy 7. Getting with work is the way for her to forget him. A. busy B. covered C. popular D. delighted 8. Don’t go there in the peak season. It will be hot and visitors. A. popular B. busy with C. crowded with D. friendly with 9. Please be with this steel knife which I sharpened yesterday. A. careless B. careful C. carefully D. caring 10. Thanks for your help. I am absolutely delighted with my new house. “Delighted with” in the sentence means A. very unsatisfied B. very furious C. very grateful D. very pleased Đáp án 1. A Popular with quen thuộc với, phổ biến với 2. C Furious with giận dữ với, nổi khùng với. Phù hợp với nghĩa của câu. Anh ta nổi khùng lên với cô bận gái vì thường xuyên nói chuyện với trai lạ. 3. A Bored with chán, buồn chán. Đáp án Normal bình thường, không có gì đặc sắc. 4. B Friendly with somebody means behaving in a pleasant, kind way towards somebody thân thiện với ai 5. C Cover something with something bọc, phủ cái gì với/bằng cái gì 6. D Satisfied with something hài lòng với, vui với. Trái nghĩa với Unhappy with something không vui với 7. A Busy with bận rộn với. Phù hợp với nghĩa của câu. Tự trở nên bận rộn với công việc là cách để cô ấy quên đi anh ta. 8. C Crowded with đông đúc. Phù hợp với nghĩa của câu. Đừng đến đó vào mùa cao điểm. Trời sẽ nóng và đông khách du lịch nữa. 9. B Careful with cẩn thận với. Câu này cần một tính từ. 10. D Delighted with = very pleased rất hài lòng, rất vui Nguồn Sách “Chinh phục từ vựng tiếng Anh” của Thị Thanh Hiền, Ths Nguyễn Thị Thu Hà, Hoàng Việt Hưng Top 15 well qualified đi với giới từ gì biên soạn bởi Nhà Xinh Full Trọn bộ 100 các cụm từ đi kèm giới từ phổ biến nhất trong giao tiếp Tác giả Ngày đăng 06/07/2022 Rate 790 vote Tóm tắt Ecorp đã tìm ra TOP 100 cụm động từ, tính từ đi với giới từ phổ biến … Qualified for có phẩm chất; Ready for sth sẵn sàng cho việc gì … làm trước 5h giúp mik với ạ 9. He is one of the strict in this school . examine 10. He is interested in English with foreigners . speak 11. I improve my English by doing my every day. home 12. Our school has many well- teachers . qualify 13. Speaking with is a good way to improve your speaking skill. foreign 14. The restaurant has excellent for serving some of the finest food. repute 15. I passed theexam but I failed the oral exam. write 16. We often take part in manyactivities at school. culture 17. He answered these questions exact 18. He spoke about that subject and won the contest. persuade 19. Hoa, Mai , Lam and you are awarded scholar 20. My parents are very of my intelligence. pride Tác giả Ngày đăng 07/13/2022 Rate 594 vote Tóm tắt Our school has many well-. teachers . qualify 13. Speaking with. a good way to improve your speaking skill. foreign 14. The restaurant has … Well-known đi với giới từ gì? Tác giả Ngày đăng 05/19/2022 Rate 393 vote Tóm tắt Trong tiếng Anh, well-known chỉ đi với giới từ for. Well-known for nổi tiếng về thứ gì đó. Ví dụ The restaurant is well known for its friendly atmosphere … Cách sử dụng giới từ sau tính từ tiếng Anh Tác giả Ngày đăng 10/18/2022 Rate 335 vote Tóm tắt I’m always grateful for what he’s been done for me. Tôi luôn biết ơn những gì anh ấy đã làm cho tôi. Loại từ phổ biến nhất đi kèm với giới từ … Vietgle Tra từ – Định nghĩa của từ qualified’ trong từ điển Lạc Việt Tác giả Ngày đăng 07/24/2022 Rate 248 vote Tóm tắt tính từ. đủ tư cách; đủ khả năng; đủ điều kiện. a qualified doctor. một bác sĩ có đủ trình độ chuyên môn. he’s well qualified for this dangerous mission. Tổng hợp 145 tính từ đi với giới từ thông dụng nhất Tác giả Ngày đăng 09/08/2022 Rate 374 vote Tóm tắt Ví dụ như từ Responsible for chịu trách nhiệm cho việc gì sẽ khác với Responsible to chịu trách nhiệm về ai. Đừng vội hoảng hốt mà “vò đầu bứt tai” nhé! Trong … Kết quả tìm kiếm Đa phần trong câu tiếng Anh, tính từ sẽ đi kèm với một giới từ để hoàn thiện ý của câu. Thử thách ở đây là tính từ đi với giới từ nào, và nếu tính từ đi với giới từ này thì mang nghĩa là gì. Ví dụ như từ Responsible for chịu trách nhiệm cho việc gì … Capable đi với giới từ gì? Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Capable Tác giả Ngày đăng 07/21/2022 Rate 433 vote Tóm tắt Linna is incompetent to get 10 points in Math. = Linna is incapable of getting 10 points in Math. Linan không có khả năng đạt điểm 10 môn Toán. Kết quả tìm kiếm Trong số các từ đồng nghĩa ở phía trên thì “able” là từ vựng gần tương tự nhất với “capable” và có thể thay thế cho nhau trong đa số trường hợp. Cả hai đều được dùng để chỉ về khả năng, năng lực làm việc gì đó. Tuy nhiên, giữa hai từ vựng này có … Những từ tiếng Anh đi với giới từ for Tác giả Ngày đăng 05/05/2022 Rate 274 vote Tóm tắt Những từ tiếng Anh đi với giới từ for. – Anxious for, about adj lo lắng. – Available for sth adj có sẵn cái gì. Tính từ đi với Giới từ trong tiếng Anh thông dụng nhất Tác giả Ngày đăng 08/08/2022 Rate 219 vote Tóm tắt Tính từ đi với giới từ FOR. Qualified for Có phẩm chất cho …… Ready for sth Sẵn sàng cho việc gì đó …… Fit for Phù hợp cho …… Well … Kết quả tìm kiếm Familiar to sb Quen thuộc với ai đó Clear to Rõ ràng ….. Contrary to Đối lập với …… Equal to Tương đương với …… Exposed to Phơi bày …… Favorable to Tán thành…… Grateful to sb Biết ơn ai đó Able to Có thể …… Acceptable to Được chấp … Professional đi với giới từ gì trong tiếng Anh? Tác giả Ngày đăng 12/13/2022 Rate 117 vote Tóm tắt Từ đồng nghĩa với professional … To be qualified in something … She also i an experienced and well-trained professional with a master’s … Những từ đi với giới từ For hay gặp trong bài thi Toeic Tác giả Ngày đăng 08/17/2022 Rate 191 vote Tóm tắt HOA TOEIC tìm hiểu những từ thông dụng đi với giới từ FOR và một số ví dụ trong câu … for sth adj giá trị về cái gì; Well-known for adj nổi tiếng vì. Tính từ đi với giới từ – Tổng hợp kiến thức Tác giả Ngày đăng 08/15/2022 Rate 89 vote Tóm tắt Delificient in sth Thiếu hụt cái gì Disappointed in sth Thất vọng vì cái gì Fortunate in sth May mắn trong cái gì Weak in sth Yếu về … Kết quả tìm kiếm [one_second][list icon=”icon-lamp” image=”” title=”KHÓA E-TOTAL” link=” target=”new_blank” animate=”” rel”nofollow”]GIAO TIẾP TỰ TIN[/list][/one_second] [one_second][list … Các cụm từ tiếng Anh người bản xứ hay dùng Phần 2 Tác giả Ngày đăng 03/11/2022 Rate 116 vote Tóm tắt Xem thêm Các cụm từ đi với “OUT OF” trong tiếng Anh … to be well qualified giỏi giang. They are well qualified and well experienced. FULL BẢNG GIỚI TỪ PHỔ BIẾN NHẤT HIỆN NAY Tác giả Ngày đăng 10/20/2022 Rate 86 vote Tóm tắt Bạn đang loay hoay với tiếng Anh, sao không cập nhật ngay bảng giới … Những từ thường đi sau giới từ là tân ngữ, V- ing hay cụm danh từ. Kết quả tìm kiếm Giới từ là từ loại chỉ sự liên quan giữa các từ loại trong cụm từ, trong câu. Những từ thường đi sau giới từ là tân ngữ, V- ing hay cụm danh từ. Do đó, việc dùng các giới từ không phải dễ, vì mỗi nước có cách dùng giới từ đặc biệt; vậy ta phải rất … Tổng hợp các tính từ đi với giới từ thông dụng nhất Tác giả Ngày đăng 04/06/2022 Rate 114 vote Tóm tắt Nhưng vấn đề ở đây là tính từ đi với giới từ nào, và nếu tính từ đi với giới từ này thì mang ý nghĩa là gì? Bài viết dưới đây, Tailieuielts sẽ giới thiệu các … Kết quả tìm kiếm Hầu hết các câu trong tiếng Anh, tính từ sẽ đi kèm với một giới từ để hoàn thiện ý nghĩa của câu. Nhưng vấn đề ở đây là tính từ đi với giới từ nào, và nếu tính từ đi với giới từ này thì mang ý nghĩa là gì? Bài viết dưới đây, Tailieuielts sẽ giới … Tôi là Nguyễn Văn Sỹ có 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế, thi công đồ nội thất; với niềm đam mê và yêu nghề tôi đã tạo ra những thiết kếtuyệt vời trong phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ, sân vườn… Ngoài ra với khả năng nghiên cứu, tìm tòi học hỏi các kiến thức đời sống xã hội và sự kiện, tôi đã đưa ra những kiến thức bổ ích tại website Hy vọng những kiến thức mà tôi chia sẻ này sẽ giúp ích cho bạn!
well qualified đi với giới từ gì